28
Thứ ba
Âm lịch29tháng 2
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 28/03/2006

Thứ ba, ngày 28 tháng 3 năm 2006 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Bính Tuất. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2006

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Kinh trập 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 Xuân phân 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27
27 28 28 29 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/03/2006
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Bính Tuất
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất