11
Thứ ba
Âm lịch14tháng 3
Năm
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 11/04/2006

Thứ ba, ngày 11 tháng 4 năm 2006 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2006

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/3 30 2 31 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 Thanh minh 8 6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Cốc vũ 23 21 24 22 25 23 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/04/2006
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi