14
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 3
Năm
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 14/04/2006

Thứ sáu, ngày 14 tháng 4 năm 2006 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2006

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/3 30 2 31 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 Thanh minh 8 6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Cốc vũ 23 21 24 22 25 23 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/04/2006
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi