23
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 3
Năm
Ất Dậu
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 23/04/2005

Thứ bảy, ngày 23 tháng 4 năm 2005 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2005

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 Thanh minh 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1/3 10 2
11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 11 20 Cốc vũ 12 21 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/04/2005
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu