12
Thứ ba
Âm lịch4tháng 3
Năm
Ất Dậu
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 12/04/2005

Thứ ba, ngày 12 tháng 4 năm 2005 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Ất Dậu. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2005

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 Thanh minh 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1/3 10 2
11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 11 20 Cốc vũ 12 21 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/04/2005
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Ất Dậu
Can chiNgày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi