- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 12/04/2005 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thân, Nhâm Thân
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 12/04/2005
Thứ ba, ngày 12 tháng 4 năm 2005 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Ất Dậu. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | 1 23 | 2 24 | 3 25 |
| 4 Thanh minh 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1/3 | 10 2 |
| 11 Tết Hàn thực 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 |
| 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 19 11 | 20 Cốc vũ 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 |
| 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 | 1 23 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 12/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 12/04/2005 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng 3 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Khai và sao Thất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thân, Nhâm Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |