23
Thứ tư
Âm lịch23tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 23/02/2022

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2022 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2022

Âm lịch: tháng 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 Vũ thủy 18 19 19 20 20
21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27
28 28 1 29 2 30 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/02/2022
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu