14
Thứ hai
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch14tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 14/02/2022

Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2022 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Tháng 2/2022

Âm lịch: tháng 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 Vũ thủy 18 19 19 20 20
21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27
28 28 1 29 2 30 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/02/2022
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất