17
Thứ năm
Âm lịch17tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 17/02/2022

Thứ năm, ngày 17 tháng 2 năm 2022 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2022

Âm lịch: tháng 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 Vũ thủy 18 19 19 20 20
21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27
28 28 1 29 2 30 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/02/2022
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu