16
Thứ tư
Âm lịch16tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 16/02/2022

Thứ tư, ngày 16 tháng 2 năm 2022 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2022

Âm lịch: tháng 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 Vũ thủy 18 19 19 20 20
21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27
28 28 1 29 2 30 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/02/2022
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi