22
Thứ sáu
Âm lịch30tháng 5
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 22/06/1990

Thứ sáu, ngày 22 tháng 6 năm 1990 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1990

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 Hạ chí 29 22 30 23 1/5 24 2
25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/06/1990
Âm lịchNgày 30 tháng 5 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi