20
Thứ tư
Âm lịch28tháng 5
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 20/06/1990

Thứ tư, ngày 20 tháng 6 năm 1990 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Canh Ngọ. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1990

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 Hạ chí 29 22 30 23 1/5 24 2
25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/06/1990
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất