15
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 5
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 15/06/1990

Thứ sáu, ngày 15 tháng 6 năm 1990 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Canh Ngọ. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1990

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 Hạ chí 29 22 30 23 1/5 24 2
25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/06/1990
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu