22
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 12
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 22/01/2067

Thứ bảy, ngày 22 tháng 1 năm 2067 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Bính Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2067

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17
3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20 6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2
17 3 18 4 19 5 20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/01/2067
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu