13
Thứ năm
Âm lịch28tháng 11
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 13/01/2067

Thứ năm, ngày 13 tháng 1 năm 2067 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2067

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17
3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20 6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2
17 3 18 4 19 5 20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/01/2067
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất