14
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 11
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 14/01/2067

Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2067 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Bính Tuất. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2067

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17
3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20 6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2
17 3 18 4 19 5 20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/01/2067
Âm lịchNgày 29 tháng Mười một năm Bính Tuất
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu