15
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 12
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 15/01/2067

Thứ bảy, ngày 15 tháng 1 năm 2067 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Bính Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2067

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17
3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20 6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2
17 3 18 4 19 5 20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/01/2067
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Bính Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi