- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 21/07/1999 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 21/07/1999
Thứ tư, ngày 21 tháng 7 năm 1999 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Kỷ Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 15 | 29 16 | 30 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 |
| 5 22 | 6 23 | 7 Tiểu thử 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 |
| 12 29 | 13 1/6 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 |
| 19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 Đại thử 11 | 24 12 | 25 13 |
| 26 14 | 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 21/07/1999 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 6 năm Kỷ Mão |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Bình và sao Sâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |