15
Thứ năm
Âm lịch3tháng 6
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 15/07/1999

Thứ năm, ngày 15 tháng 7 năm 1999 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Kỷ Mão. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1999

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
5 22 6 23 7 Tiểu thử 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 1/6 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 7 20 8 21 9 22 10 23 Đại thử 11 24 12 25 13
26 14 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/07/1999
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất