21
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 5
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 21/06/2031

Thứ bảy, ngày 21 tháng 6 năm 2031 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2031

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12
2 13 3 14 4 Lễ Phật đản 15 5 16 6 Mang chủng 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/5 21 Hạ chí 2 22 3
23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10
30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/06/2031
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất