31
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 31/05/2031

Thứ bảy, ngày 31 tháng 5 năm 2031 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2031

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10 2 11 3 12 4 13
5 Lập hạ 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28 20 29 21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 31/05/2031
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu