12
Thứ năm
Âm lịch23tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 12/06/2031

Thứ năm, ngày 12 tháng 6 năm 2031 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2031

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12
2 13 3 14 4 Lễ Phật đản 15 5 16 6 Mang chủng 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/5 21 Hạ chí 2 22 3
23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10
30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/06/2031
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu