21
Thứ tư
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 21/01/2004

Thứ tư, ngày 21 tháng 1 năm 2004 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Quý Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Giao thừa - Tất niên 2004

Tháng 1/2004

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Tiểu hàn 15 7 16 8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 Giao thừa - Tất niên 30 22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/01/2004
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Quý Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu