19
Thứ hai
Âm lịch28tháng 12
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 19/01/2004

Thứ hai, ngày 19 tháng 1 năm 2004 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Quý Mùi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2004

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Tiểu hàn 15 7 16 8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 Giao thừa - Tất niên 30 22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/01/2004
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi