11
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 12
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2004

Chủ nhật, ngày 11 tháng 1 năm 2004 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Quý Mùi. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2004

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Tiểu hàn 15 7 16 8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 Giao thừa - Tất niên 30 22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/01/2004
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Quý Mùi
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu