20
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 8
Năm
Quý Hợi
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 20/09/2043

Chủ nhật, ngày 20 tháng 9 năm 2043 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Quý Hợi. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2043

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4
7 5 8 Bạch lộ 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18
21 19 22 20 23 Thu phân 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/09/2043
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Quý Hợi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi