12
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 8
Năm
Quý Hợi
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 12/09/2043

Thứ bảy, ngày 12 tháng 9 năm 2043 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Quý Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2043

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4
7 5 8 Bạch lộ 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18
21 19 22 20 23 Thu phân 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/09/2043
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Quý Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi