20
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 6
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/07/1912

Thứ bảy, ngày 20 tháng 7 năm 1912 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1912

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Tiểu thử 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/6
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8
22 9 23 Đại thử 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/07/1912
Âm lịchMùng 7 tháng 6 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi