13
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 13/07/1912

Thứ bảy, ngày 13 tháng 7 năm 1912 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1912

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Tiểu thử 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/6
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8
22 9 23 Đại thử 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/07/1912
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Canh Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi