11
Thứ năm
Âm lịch27tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 11/07/1912

Thứ năm, ngày 11 tháng 7 năm 1912 dương lịch là ngày 27 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1912

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Tiểu thử 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/6
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8
22 9 23 Đại thử 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/07/1912
Âm lịchNgày 27 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi