20
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 3
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 20/04/1990

Thứ sáu, ngày 20 tháng 4 năm 1990 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Canh Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1990

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/3 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 7 3 8 4 9 5 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 Cốc vũ 25 21 26 22 27
23 28 24 29 25 1/4 26 2 27 3 28 4 29 5
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/04/1990
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi