18
Thứ tư
Âm lịch23tháng 3
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 18/04/1990

Thứ tư, ngày 18 tháng 4 năm 1990 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Canh Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1990

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/3 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 7 3 8 4 9 5 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 Cốc vũ 25 21 26 22 27
23 28 24 29 25 1/4 26 2 27 3 28 4 29 5
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/04/1990
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu