13
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 3
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 13/04/1990

Thứ sáu, ngày 13 tháng 4 năm 1990 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1990

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/3 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 7 3 8 4 9 5 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 Cốc vũ 25 21 26 22 27
23 28 24 29 25 1/4 26 2 27 3 28 4 29 5
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/04/1990
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi