18
Thứ ba
Âm lịch6tháng 5
Năm
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/06/2075

Thứ ba, ngày 18 tháng 6 năm 2075 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Ất Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2075

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19
3 20 4 21 5 Mang chủng 22 6 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 1/5 14 2 15 3 16 4
17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/06/2075
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất