10
Thứ hai
Âm lịch27tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 10/06/2075

Thứ hai, ngày 10 tháng 6 năm 2075 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2075

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19
3 20 4 21 5 Mang chủng 22 6 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 1/5 14 2 15 3 16 4
17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/06/2075
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi