2
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 02/06/2034

Thứ sáu, ngày 2 tháng 6 năm 2034 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/2034

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18
5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/5 17 2 18 3
19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/06/2034
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu