12
Thứ hai
Âm lịch26tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 12/06/2034

Thứ hai, ngày 12 tháng 6 năm 2034 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2034

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18
5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/5 17 2 18 3
19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/06/2034
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu