1
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 5
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 01/07/2034

Thứ bảy, ngày 1 tháng 7 năm 2034 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/2034

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 21 7 Tiểu thử 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/6
17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 Đại thử 8
24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/07/2034
Âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi