14
Thứ tư
Âm lịch28tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 14/06/2034

Thứ tư, ngày 14 tháng 6 năm 2034 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/2034

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18
5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/5 17 2 18 3
19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/06/2034
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu