19
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 19/01/1917

Thứ sáu, ngày 19 tháng 1 năm 1917 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1917

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu hàn 13 7 14
8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26 20 Đại hàn 27 21 28
22 Giao thừa - Tất niên 29 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 Lập xuân 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/01/1917
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi