18
Thứ năm
Âm lịch25tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 18/01/1917

Thứ năm, ngày 18 tháng 1 năm 1917 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1917

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu hàn 13 7 14
8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26 20 Đại hàn 27 21 28
22 Giao thừa - Tất niên 29 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 Lập xuân 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/01/1917
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi