1
Thứ hai
Tết Dương lịch
Âm lịch8tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/01/1917

Thứ hai, ngày 1 tháng 1 năm 1917 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Dương lịch 1917

Tháng 1/1917

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu hàn 13 7 14
8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26 20 Đại hàn 27 21 28
22 Giao thừa - Tất niên 29 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 Lập xuân 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/01/1917
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi