18
Thứ ba
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/02/1992

Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 1992 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Nhâm Thân. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 1992

Tháng 2/1992

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 30 4 Tết Nguyên đán 1/1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 15 12 16 13
17 14 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 19 Vũ thủy 16 20 17 21 18 22 19 23 20
24 21 25 22 26 23 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 28 25 29 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/02/1992
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Nhâm Thân
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi