29
Thứ tư
Âm lịch25tháng 12
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 29/01/1992

Thứ tư, ngày 29 tháng 1 năm 1992 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Tân Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1992

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29 4 30 5 1/12
6 Tiểu hàn 2 7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 16 21 Đại hàn 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/01/1992
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất