1
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 12
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 01/02/1992

Thứ bảy, ngày 1 tháng 2 năm 1992 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Tân Mùi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1992

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 30 4 Tết Nguyên đán 1/1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 15 12 16 13
17 14 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 19 Vũ thủy 16 20 17 21 18 22 19 23 20
24 21 25 22 26 23 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 28 25 29 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/02/1992
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Tân Mùi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu