18
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 11
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/12/1914

Thứ sáu, ngày 18 tháng 12 năm 1914 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Giáp Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1914

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 21 8 Đại tuyết 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/11 18 2 19 3 20 4
21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/12/1914
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi