10
Thứ năm
Âm lịch24tháng 10
Năm
Giáp Dần
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/12/1914

Thứ năm, ngày 10 tháng 12 năm 1914 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Giáp Dần. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1914

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 21 8 Đại tuyết 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/11 18 2 19 3 20 4
21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/12/1914
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi