16
Thứ năm
Âm lịch10tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 16/06/1910

Thứ năm, ngày 16 tháng 6 năm 1910 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1910

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 Mang chủng 29 7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 15 22 Hạ chí 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/06/1910
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi