13
Thứ hai
Âm lịch7tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 13/06/1910

Thứ hai, ngày 13 tháng 6 năm 1910 dương lịch là mùng 7 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1910

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 Mang chủng 29 7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 15 22 Hạ chí 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/06/1910
Âm lịchMùng 7 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi