11
Thứ bảy
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/06/1910

Thứ bảy, ngày 11 tháng 6 năm 1910 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 1910

Tháng 6/1910

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 Mang chủng 29 7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 15 22 Hạ chí 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/06/1910
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu