16
Thứ năm
Âm lịch5tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 16/05/1907

Thứ năm, ngày 16 tháng 5 năm 1907 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1907

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 Ngày Quốc tế Lao động 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 Lập hạ 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/4
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8
20 9 21 10 22 Tiểu mãn 11 23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/05/1907
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu